nặng nề

Học thuật
Thân thiện
nặng nề

Người công nhân vác một bao gào nặng nề trên vai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trọng lượng lớn, gây cảm giác chậm chạp, ì ạch: Dùng để miêu tả sự di chuyển, dáng vẻ hoặc vật thể có vẻ ngoài cồng kềnh, khó khăn khi vận động.
    • tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi nhiều cố gắng, gây áp lực tinh thần: Dùng để miêu tả những điều như trách nhiệm, nhiệm vụ, công việc, lời nói hoặc không khí mức độ khó khăn, căng thẳng cao.
    • Có vẻ cứng nhắc, thiếu sự linh hoạt, uyển chuyển: Dùng để miêu tả phong cách, lời văn, kiến trúc hoặc biểu hiện nghệ thuật nào đó.
dụ sử dụng
  • Miêu tả sự chậm chạp, ì ạch:

    • Sau trận ốm, bước chân anh ấy trở nên nặng nề.
    • Chiếc xe tải chở đầy hàng di chuyển nặng nề trên con đường dốc.
  • Miêu tả tính chất nghiêm trọng, áp lực:

    • Anh ấy phải gánh vác một trách nhiệm gia đình hết sức nặng nề.
    • Cuộc họp kết thúc trong một bầu không khí nặng nề đầy bất đồng.
  • Miêu tả sự cứng nhắc, thiếu uyển chuyển:

    • Bài phê bình ấy viết bằng một lối văn nặng nề, khó đọc.
    • Tòa nhà kiến trúc vững chãi nhưng trông hơi nặng nề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng nề lời ăn tiếng nói": dùng để chỉ những lời nói tính chất trách móc, gay gắt, gây tổn thương.

    • Đừng nặng nề lời ăn tiếng nói với nhau, mọi chuyện rồi sẽ qua.
  • "mang tiếng nặng nề": mang tiếng xấu, bị người khác đánh giá không tốt.

    • Việc đó khiến gia đình anh ta mang tiếng nặng nề trong làng.
Biến thể từ gần giống
  • Nặng nhọc (tính từ): nhấn mạnh sự vất vả, tốn nhiều công sức về thể chất.

    • Công việc đồng áng thật nặng nhọc.
  • Nặng trĩu (tính từ): nhấn mạnh trạng thái bị kéo xuống, oằn xuống sức nặng (nghĩa đen), hoặc cảm xúc, tâm trạng chán nản, u ám (nghĩa bóng).

    • Cành cây nặng trĩu quả. / Lòng anh nặng trĩu ưu .
  • Nặng tình (tính từ): tình cảm sâu nặng, khó phai nhạt.

    • Con người miền Tây thường nặng tình nặng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp, ì ạch: (khi nói về di chuyển).
  • Nghiêm trọng, hệ trọng, trầm trọng: (khi nói về vấn đề, hậu quả).
  • Áp lực, gánh nặng: (khi nói về trách nhiệm).
  • Cứng nhắc, khuôn sáo: (khi nói về văn phong, phong cách).
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ nhàng, thanh thoát: (đối lập với sự chậm chạp, cứng nhắc).
  • Đơn giản, nhẹ nhõm: (đối lập với sự phức tạp, áp lực).
  • Linh hoạt, uyển chuyển: (đối lập với sự cứng nhắc).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Nặng như đeo đá: von cảm giác rất nặng nề, khó chịu.

    • Mang mặc cảm tội lỗi, lòng ấy nặng như đeo đá.
  • Nặng lời: nói những lời gay gắt, thậm tệ.

    • Trong lúc nóng giận, ông ấy đã nặng lời với con trai.
nặng nề

Người công nhân vác một bao gào nặng nề trên vai.

  1. t. ph. 1. Chậm chạp, ì ạch: Béo quá, đi đứng rất nặng nề. 2. Nh. Nặng, ngh. 5: Câu văn nặng nề; Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng nề. 3. Đòi hỏi nhiều cố gắng: Trách nhiệm nặng nề.NặNG Nhọc.- Khó khăn, tốn nhiều công sức: Công việc nặng nhọc.NặNG TAi.- Hơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn: Cụ già nặng tai; ốm nhiều sinh ra nặng tai.NặNG TìNh.- Nói tình nghĩa sâu sắc: Đôi ta trót đã nặng tình (cd).NặNG TRĩU.- Nói cây nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống. Ngr. Rất nặng.